Ý Nghĩa Sak Yant
Mỗi hoa văn mang một ý nghĩa và công năng tin ngưỡng riêng. Lọc theo mong muốn của bạn để tìm mẫu phù hợp.
Không có mẫu phù hợp với bộ lọc này.
-
Hah Taew — Yant Năm Hàng
-
Gao Yord — Yant Chín Đỉnh
-
Hah Taew Salika Koo — Đôi Chim Sáo
-
Suea Koo — Yant Đôi Hổ
-
Paed Tidt — Yant Tám Hướng
-
Ganesh — Yant Thần Ganesha
-
Sak Yant Naga — Yant Rắn Thần Naga
-
Sak Yant Khrut — Yant Chim Thần Garuda
-
Hah Taew Dok Bua — Yant Năm Hàng Hoa Sen
-
Chat Petch — Yant Kim Cương Năm Hàng
-
Kroh Phet — Yant Áo Giáp Kim Cương
-
Soy Sung — Vòng Dây Chiến Binh
-
Hanuman Chern Thong — Yant Hanuman Phất Cờ
-
Phra Pidta — Yant Phật Bịt Mắt
-
Mae Maai Ngeuak — Yant Nàng Tiên Cá
-
Yak — Yant Thần Khổng Lồ Hộ Pháp
-
Mangkorn — Yant Rồng Thiêng
-
Yant Phaya Rachasi — Yant Sư Tử Vua
-
Sak Yant Phaya Hong Thong — Yant Thiên Nga Vàng
-
Praya Dtao Ruean — Yant Rùa Thần
-
Na Thong — Yant Mặt Vàng
-
Chang Erawan — Yant Voi Thần Erawan
-
Salika Lin Thong — Yant Chim Lưỡi Vàng
-
Dok Bua — Yant Hoa Sen
-
Long Huan Pirod — Yant Vòng Nhẫn Bất Khả Xâm Phạm
-
Kwai Tanu — Yant Trâu Thiêng
-
Takarb — Yant Rết
-
Jorakhae — Yant Cá Sấu
-
Kwang Liaw Hlang — Yant Hươu Ngoảnh Đầu
-
Yant Pla — Yant Cá
-
Yant Jing Jok — Yant Thạch Sùng
-
Sak Yant Nok Hook — Yant Chim Cú
-
Yant Ngu — Yant Rắn Thần
-
Yant Kop — Yant Ếch
-
Maeng Mum — Yant Nhện